thịt thà

Học thuật
Thân thiện
thịt thà

Chợ có nhiều quầy bày bán đủ loại thịt thà tươi ngon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thịt súc vật nói chung: Từ dùng để chỉ chung các loại thịt từ động vật, thường gia súc, gia cầm, được dùng làm thực phẩm. Từ này mang sắc thái nhấn mạnh sự phong phú, đầy đủ về lượng thịt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bữa ăn gia đình hôm nay đầy đủ thịt thà, rau củ. (Bữa ăn gia đình hôm nay đầy đủ các loại thịt rau củ.)
    • Chợ đầu mối lúc nào cũng tấp nập với đủ loại thịt thà, tôm. (Chợ đầu mối lúc nào cũng tấp nập với đủ loại thịt hải sản.)
    • Nhà ấy khá giả, bữa nào cũng thịt thà trên mâm. (Nhà đó khá giả, bữa ăn nào cũng thịt trên mâm cơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thịt thà" thường được sử dụng trong ngữ cảnh nói về sự sung túc, đầy đủ về thức ăn, đặc biệt thức ăn nguồn gốc động vật. Từ này ít khi dùng trong các văn bản khoa học hay hành chính chính thức, phổ biến hơn trong khẩu ngữ văn nói.
    • Cuộc sống đủ đầy phải cơm no, áo ấm thịt thà đầy mâm. (Một cuộc sống đủ đầy phải cơm no, áo ấm thức ăn đầy đủ trên mâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Thịt (danh từ): Từ chung chỉ phần , mỡ của động vật dùng làm thực phẩm. "Thịt thà" dạng láy, mang tính hình tượng nhấn mạnh hơn so với từ "thịt" đơn lẻ.
  • Thức ăn mặn (danh từ): Cụm từ chỉ chung các món ăn nguồn gốc từ động vật (thịt, ...), đối lập với "thức ăn chay".
  • Đồ xào thịt (danh từ): Cụm từ chỉ các món ăn được chế biến bằng cách xào thịt.
Từ đồng nghĩa
  • Thịt : Cụm từ cũng dùng để chỉ chung các loại thực phẩm từ động vật (bao gồm cả thịt ), thường đi đôi với nhau để diễn tả sự đầy đủ.
  • Đồ mặn: Cách gọi khác để chỉ thức ăn nguồn gốc động vật.
Thành ngữ liên quan
  • "Cơm no, thịt thà": Thành ngữ mô tả một cuộc sống vật chất đầy đủ, no ấm.
    • Chỉ mong sao con cái được cơm no, thịt thà, khỏe mạnh. (Chỉ mong sao con cái được ăn no, đủ thức ăn khỏe mạnh.)
  • "Thịt thà, mú": Cụm từ thường dùng để miêu tả sự phong phú, dồi dào của thực phẩm tại chợ hoặc trong bữa ăn.
    • Chợ quê ngày Tết lúc nào cũng đông vui với thịt thà, mú. (Chợ quê ngày Tết lúc nào cũng đông vui với đầy đủ các loại thịt .)
thịt thà

Chợ có nhiều quầy bày bán đủ loại thịt thà tươi ngon.

  1. Thịt súc vật nói chung: Chợ đầy thịt thà mú.

Từ gần giống